Những mẫu câu tiếng Đức thông dụng trong tiệm làm Nail
rn
Những mẫu câu tiếng Đức thông dụng trong tiệm làm Nail
rn rn
Ảnh minh họa
rnrn
Ich hätte gerne einen Termin in Ihrem Studio vereinbaren.
rnrn
Möchten Sie eine Maniküre? Bà ( cô )có muốn làm móng tay không?
ich möchte eine Maniküre (Hört sich aber vielmehr nach Fingernägelschneiden an) Tôi muốn cắt móng tay
Was kostet es für eine Maniküre bei Ihnen?
Hier ist unsere Preisliste. Schauen Sie bitte mal rein.
Heute gibt es Angebot bei uns. Für eine Neumodellage kostet nur 20€.
rn
Welches Modell möchten Sie haben? Ông(bà) muốn cắt như thế nào?
Welche Form möchten Sie haben?
Feilen Sie bitte die Nägel spitz/ rund/ oval/ eckig/ oval-eckig. Xin dũa móng cho nhọn
Möchten Sie auch die Nägel lackiert bekommen? Bà ( cô ) có muốn sơn móng tay không?
Ich möchte nur polieren, ohne Nagellack Tôi chỉ muốn đánh bóng , không dùng sơn móng tay .
Ich möchte die Nägel gemalt Tôi muốn vẽ móng tay nghệ thuật
rnIch möchte die Nägel nachfüllen lassen Tôi muốn đắp móng tay
rnrn
rn