Từ vựng tiếng Đức - Hội thoại khi đi siêu thị mua hàng
Bài học VIDEO: Hội thoại khi đi siêu thị mua hàng, các mẫu câu cơ bản, Các Bạn xem thêm VIDEO để nghe và đọc theo nhé.
rn rnMua sắm - Cơ bản
rnBạn có bán ___?
rnHaben Sie ___?
rnrn
rn
Hỏi về một món đồ nào đó
rnTôi có thể mua ___ ở đâu?
rnWo kann ich ___ finden?
rnrn
rn
Hỏi địa chỉ mua một món đồ nào đó
rnMón này bao nhiêu tiền?
rnWieviel kostet das?
rnrn
rn
Hỏi giá một món đồ nào đó
rnBạn có món nào rẻ hơn không?
rnHaben Sie etwas, dass nicht so teuer ist?
rnrn
rn
Hỏi món đồ rẻ hơn
rnCửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào?
rnUm wieviel Uhr öffnen/schließen Sie?
rnrn
rn
Hỏi giờ mở cửa/đóng cửa
rnTôi chỉ xem hàng thôi.
rnIch schaue mich nur um.
rnrn
Thông báo với người bán hàng biết bạn chỉ đang xem hàng chứ chưa cần sự giúp đỡ của họ ngay
rnCho tôi mua món này.
rnIch werde es kaufen.
rnrn
rn
Đưa ra quyết định mua hàng
rnCửa hàng có chấp nhận thẻ tín dụng không?
rnKann ich mit Kreditkarte zahlen?
rnrn
rn
Hỏi xem có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không
rnCho tôi xin hóa đơn.
rnKann ich den Beleg haben, bitte?
rnrn
rn
Hỏi lấy hóa đơn mua hàng
rnCho tôi một cái túi được không?
rnKann ich bitte eine Tüte haben?
rnrn
rn
Hỏi lấy túi để đựng hàng
rnTôi muốn trả lại món đồ này.
rnIch möchte das gerne umtauschen.
rnTrả món đồ đã mua tại cửa hàng
rnCác Bạn xem thêm VIDEO để nghe và đọc theo nhé.
rnrn
©HOCTIENGDUC.DE - 2018
rn